Nghĩa của từ "be lined with" trong tiếng Việt
"be lined with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be lined with
US /bi laɪnd wɪð/
UK /bi laɪnd wɪð/
Cụm từ
1.
được bao quanh bởi, xếp hàng dọc theo
to have something along the edges or sides of something
Ví dụ:
•
The streets were lined with cheering crowds.
Các con phố đầy rẫy những đám đông đang reo hò.
•
The river bank is lined with beautiful willow trees.
Bờ sông được bao quanh bởi những cây liễu xinh đẹp.
2.
được lót bằng, có lớp lót
to have a layer of material on the inside of something
Ví dụ:
•
The winter coat is lined with soft fur.
Chiếc áo khoác mùa đông được lót bằng lông mềm.
•
The jewelry box was lined with red velvet.
Hộp trang sức được lót bằng nhung đỏ.
Từ liên quan: